цикли́чное разви́тиеsự phát triển theo chu trình (chu kỳ)
цикли́чная организа́ция произво́дства[sự] tổ chức sản xuất theo chu trình
Câu hỏi thường gặp
цикличный nghĩa là gì?
цикличный (tính từ) nghĩa là chu trình, chu kỳ.
цикличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цикличный (phiên âm Latinh cikličnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.