циклотро́н
giống đựcbất động vật
ciklotrón[t͡sɨkɫɐˈtron]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên циклотро́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
циклотро́н nghĩa là xyclôtrôn.
Nghĩa của циклотро́н
Danh từ
- [Cái, bộ] xyclôtrôn, máy gia tốc cộng hưởng từ.
Biến cách của циклотро́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | циклотро́н | циклотро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | циклотро́на | циклотро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | циклотро́ну | циклотро́нам |
| Đối cách кого? что? | циклотро́н | циклотро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | циклотро́ном | циклотро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | циклотро́не | циклотро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
циклотрон nghĩa là gì?
циклотрон (danh từ) nghĩa là xyclôtrôn.
циклотрон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là циклотро́н (phiên âm Latinh ciklotrón, IPA [t͡sɨkɫɐˈtron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.