TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цико́рий

giống đựcbất động vật
cikórij[t͡sɨˈkorʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цико́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цико́рий nghĩa là cây diếp xoăn, củ diếp xoăn.

Nghĩa của цико́рий

Danh từ

  1. Cây diếp xoăn (Cichorium L.).
  2. сушёный корень Củ diếp xoăn.
    • ко́фе с цико́риемcà phê pha [bột củ] diếp xoăn

Biến cách của цико́рий (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?цико́рийцико́рии
Sinh cách кого? чего?цико́рияцико́риев
Tặng cách кому? чему?цико́риюцико́риям
Đối cách кого? что?цико́рийцико́рии
Công cụ cách кем? чем?цико́риемцико́риями
Giới cách о ком? о чём?цико́риицико́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

цикорий nghĩa là gì?

цикорий (danh từ) nghĩa là cây diếp xoăn, củ diếp xoăn.

цикорий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цико́рий (phiên âm Latinh cikórij, IPA [t͡sɨˈkorʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.