цилиндри́ческий
Dấu sắc trên цилиндри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цилиндри́ческий nghĩa là trụ.
Nghĩa của цилиндри́ческий
Tính từ
- Thuộc về hình trụ, trụ.
- цилиндри́ческая фо́рмаhình trụ
Biến cách của цилиндри́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цилиндри́ческий | цилиндри́ческое | цилиндри́ческая | цилиндри́ческие |
| Sinh cách | цилиндри́ческого | цилиндри́ческого | цилиндри́ческой | цилиндри́ческих |
| Tặng cách | цилиндри́ческому | цилиндри́ческому | цилиндри́ческой | цилиндри́ческим |
| Đối cách | цилиндри́ческий / цилиндри́ческого | цилиндри́ческое | цилиндри́ческую | цилиндри́ческие / цилиндри́ческих |
| Công cụ cách | цилиндри́ческим | цилиндри́ческим | цилиндри́ческой | цилиндри́ческими |
| Giới cách | цилиндри́ческом | цилиндри́ческом | цилиндри́ческой | цилиндри́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
цилиндрический nghĩa là gì?
цилиндрический (tính từ) nghĩa là trụ.
цилиндрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цилиндри́ческий (phiên âm Latinh cilindríčeskij, IPA [t͡sɨlʲɪnˈdrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.