TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цилиндри́ческий

cilindríčeskij[t͡sɨlʲɪnˈdrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цилиндри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цилиндри́ческий nghĩa là trụ.

Nghĩa của цилиндри́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về hình trụ, trụ.
    • цилиндри́ческая фо́рмаhình trụ

Biến cách của цилиндри́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцилиндри́ческийцилиндри́ческоецилиндри́ческаяцилиндри́ческие
Sinh cáchцилиндри́ческогоцилиндри́ческогоцилиндри́ческойцилиндри́ческих
Tặng cáchцилиндри́ческомуцилиндри́ческомуцилиндри́ческойцилиндри́ческим
Đối cáchцилиндри́ческий / цилиндри́ческогоцилиндри́ческоецилиндри́ческуюцилиндри́ческие / цилиндри́ческих
Công cụ cáchцилиндри́ческимцилиндри́ческимцилиндри́ческойцилиндри́ческими
Giới cáchцилиндри́ческомцилиндри́ческомцилиндри́ческойцилиндри́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

цилиндрический nghĩa là gì?

цилиндрический (tính từ) nghĩa là trụ.

цилиндрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цилиндри́ческий (phiên âm Latinh cilindríčeskij, IPA [t͡sɨlʲɪnˈdrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.