ци́нковый
Dấu sắc trên ци́нковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ци́нковый nghĩa là Thuộc về kẽm; (содержащий цинк) [có] kẽm; (сделанный из цинка) [bằng] kẽm; (оцинкованный) [đã] mạ kẽm, tráng kẽm.
Nghĩa của ци́нковый
Tính từ
- Thuộc về kẽm; (содержащий цинк) [có] kẽm; (сделанный из цинка) [bằng] kẽm; (оцинкованный) [đã] mạ kẽm, tráng kẽm.
- цинковый порошо́кbột kẽm
- цинковый купоро́сsunfat kẽm
- ци́нковая ру́даquặng kẽm
- ци́нковое ведро́[cái] xô mạ kẽm, thùng tráng kẽm
Biến cách của ци́нковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ци́нковый | ци́нковое | ци́нковая | ци́нковые |
| Sinh cách | ци́нкового | ци́нкового | ци́нковой | ци́нковых |
| Tặng cách | ци́нковому | ци́нковому | ци́нковой | ци́нковым |
| Đối cách | ци́нковый / ци́нкового | ци́нковое | ци́нковую | ци́нковые / ци́нковых |
| Công cụ cách | ци́нковым | ци́нковым | ци́нковой | ци́нковыми |
| Giới cách | ци́нковом | ци́нковом | ци́нковой | ци́нковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
цинковый nghĩa là gì?
цинковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về kẽm; (содержащий цинк) [có] kẽm; (сделанный из цинка) [bằng] kẽm; (оцинкованный) [đã] mạ kẽm, tráng kẽm.
цинковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ци́нковый (phiên âm Latinh cínkovyj, IPA [ˈt͡sɨnkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.