TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ци́нковый

cínkovyj[ˈt͡sɨnkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ци́нковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ци́нковый nghĩa là Thuộc về kẽm; (содержащий цинк) [có] kẽm; (сделанный из цинка) [bằng] kẽm; (оцинкованный) [đã] mạ kẽm, tráng kẽm.

Nghĩa của ци́нковый

Tính từ

  1. Thuộc về kẽm; (содержащий цинк) [có] kẽm; (сделанный из цинка) [bằng] kẽm; (оцинкованный) [đã] mạ kẽm, tráng kẽm.
    • цинковый порошо́кbột kẽm
    • цинковый купоро́сsunfat kẽm
    • ци́нковая ру́даquặng kẽm
    • ци́нковое ведро́[cái] xô mạ kẽm, thùng tráng kẽm

Biến cách của ци́нковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchци́нковыйци́нковоеци́нковаяци́нковые
Sinh cáchци́нковогоци́нковогоци́нковойци́нковых
Tặng cáchци́нковомуци́нковомуци́нковойци́нковым
Đối cáchци́нковый / ци́нковогоци́нковоеци́нковуюци́нковые / ци́нковых
Công cụ cáchци́нковымци́нковымци́нковойци́нковыми
Giới cáchци́нковомци́нковомци́нковойци́нковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

цинковый nghĩa là gì?

цинковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về kẽm; (содержащий цинк) [có] kẽm; (сделанный из цинка) [bằng] kẽm; (оцинкованный) [đã] mạ kẽm, tráng kẽm.

цинковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ци́нковый (phiên âm Latinh cínkovyj, IPA [ˈt͡sɨnkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.