Цин
Cin[t͡sɨn]
giọng máy của trình duyệt
Цин nghĩa là nhà thanh.
Nghĩa của Цин
Danh từ riêng
- Nhà thanh.
Biến cách của Цин (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ци́н |
| Sinh cách кого? чего? | Ци́на |
| Tặng cách кому? чему? | Ци́ну |
| Đối cách кого? что? | Ци́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Ци́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Ци́не |
Câu hỏi thường gặp
Цин nghĩa là gì?
Цин (danh từ riêng) nghĩa là nhà thanh.
Цин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Цин (phiên âm Latinh Cin, IPA [t͡sɨn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.