TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цинготный

cingotnyj giọng máy của trình duyệt

цинготный nghĩa là hoại huyết, cam tích.

Nghĩa của цинготный

Tính từ

  1. Thuộc về xcobut, hoại huyết, cam tích, nha cam.

Câu hỏi thường gặp

цинготный nghĩa là gì?

цинготный (tính từ) nghĩa là hoại huyết, cam tích.

цинготный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цинготный (phiên âm Latinh cingotnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.