цини́чный
Dấu sắc trên цини́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цини́чный nghĩa là vô liêm sỉ, vô sỉ.
Nghĩa của цини́чный
Tính từ
- Vô liêm sỉ, vô sỉ, trắng trợn, trơ trẽn, trơ tráo, mặt dày mặt dạn.
Biến cách của цини́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цини́чный | цини́чное | цини́чная | цини́чные |
| Sinh cách | цини́чного | цини́чного | цини́чной | цини́чных |
| Tặng cách | цини́чному | цини́чному | цини́чной | цини́чным |
| Đối cách | цини́чный / цини́чного | цини́чное | цини́чную | цини́чные / цини́чных |
| Công cụ cách | цини́чным | цини́чным | цини́чной | цини́чными |
| Giới cách | цини́чном | цини́чном | цини́чной | цини́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
циничный nghĩa là gì?
циничный (tính từ) nghĩa là vô liêm sỉ, vô sỉ.
циничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цини́чный (phiên âm Latinh ciníčnyj, IPA [t͡sɨˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.