TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цинкографический

cinkografičeskij giọng máy của trình duyệt

цинкографический nghĩa là Thuộc về làm bản kẽm.

Nghĩa của цинкографический

Tính từ

  1. Thuộc về làm bản kẽm.
    • цинкографи́ческое клише́bản kẽm

Câu hỏi thường gặp

цинкографический nghĩa là gì?

цинкографический (tính từ) nghĩa là Thuộc về làm bản kẽm.

цинкографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цинкографический (phiên âm Latinh cinkografičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.