TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цинкография

giống cái
cinkografija giọng máy của trình duyệt

цинкография nghĩa là làm bản kẽm, xuởng làm bản kẽm.

Nghĩa của цинкография

Danh từ

  1. [Môn, cách] làm bản kẽm.
  2. цех Xuởng làm bản kẽm.

Câu hỏi thường gặp

цинкография nghĩa là gì?

цинкография (danh từ) nghĩa là làm bản kẽm, xuởng làm bản kẽm.

цинкография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цинкография (phiên âm Latinh cinkografija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.