цирка́ч
Dấu sắc trên цирка́ч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цирка́ч nghĩa là người diễn viên xiếc, nghệ sĩ xiếc.
Nghĩa của цирка́ч
Danh từ
- Người diễn viên xiếc, nghệ sĩ xiếc.
Biến cách của цирка́ч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цирка́ч | циркачи́ |
| Sinh cách кого? чего? | циркача́ | циркаче́й |
| Tặng cách кому? чему? | циркачу́ | циркача́м |
| Đối cách кого? что? | циркача́ | циркаче́й |
| Công cụ cách кем? чем? | циркачо́м | циркача́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | циркаче́ | циркача́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
циркач nghĩa là gì?
циркач (danh từ) nghĩa là người diễn viên xiếc, nghệ sĩ xiếc.
циркач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цирка́ч (phiên âm Latinh cirkáč, IPA [t͡sɨrˈkat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.