TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цирк

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
cirk[t͡sɨrk] giọng máy của trình duyệt

цирк nghĩa là xiếc, rạp xiếc.

Nghĩa của цирк

Danh từ

  1. искусство [môn] xiếc.
  2. помещение Rạp xiếc.

Biến cách của цирк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ци́ркци́рки
Sinh cách кого? чего?ци́ркаци́рков
Tặng cách кому? чему?ци́ркуци́ркам
Đối cách кого? что?ци́ркци́рки
Công cụ cách кем? чем?ци́ркомци́рками
Giới cách о ком? о чём?ци́ркеци́рках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của цирк

Câu hỏi thường gặp

цирк nghĩa là gì?

цирк (danh từ) nghĩa là xiếc, rạp xiếc.

цирк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цирк (phiên âm Latinh cirk, IPA [t͡sɨrk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.