цирково́й
Dấu sắc trên цирково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цирково́й nghĩa là Thuộc về xiếc.
Nghĩa của цирково́й
Tính từ
- Thuộc về xiếc.
- цирковой мане́ж[cái] sân khấu xiếc
- циркова́я тру́ппаgánh xiếc, đoàn xiếc, đội xiếc
Biến cách của цирково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цирково́й | цирково́е | циркова́я | цирковы́е |
| Sinh cách | цирково́го | цирково́го | цирково́й | цирковы́х |
| Tặng cách | цирково́му | цирково́му | цирково́й | цирковы́м |
| Đối cách | цирково́й / цирково́го | цирково́е | циркову́ю | цирковы́е / цирковы́х |
| Công cụ cách | цирковы́м | цирковы́м | цирково́й | цирковы́ми |
| Giới cách | цирково́м | цирково́м | цирково́й | цирковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
цирковой nghĩa là gì?
цирковой (tính từ) nghĩa là Thuộc về xiếc.
цирковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цирково́й (phiên âm Latinh cirkovój, IPA [t͡sɨrkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.