TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цирково́й

cirkovój[t͡sɨrkɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цирково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цирково́й nghĩa là Thuộc về xiếc.

Nghĩa của цирково́й

Tính từ

  1. Thuộc về xiếc.
    • цирковой мане́ж[cái] sân khấu xiếc
    • циркова́я тру́ппаgánh xiếc, đoàn xiếc, đội xiếc

Biến cách của цирково́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцирково́йцирково́ециркова́яцирковы́е
Sinh cáchцирково́гоцирково́гоцирково́йцирковы́х
Tặng cáchцирково́муцирково́муцирково́йцирковы́м
Đối cáchцирково́й / цирково́гоцирково́ециркову́юцирковы́е / цирковы́х
Công cụ cáchцирковы́мцирковы́мцирково́йцирковы́ми
Giới cáchцирково́мцирково́мцирково́йцирковы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

цирковой nghĩa là gì?

цирковой (tính từ) nghĩa là Thuộc về xiếc.

цирковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цирково́й (phiên âm Latinh cirkovój, IPA [t͡sɨrkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.