цирко́ний
giống đựcbất động vật
cirkónij[t͡sɨrˈkonʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên цирко́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цирко́ний nghĩa là Ziriconi.
Nghĩa của цирко́ний
Danh từ
- Ziriconi.
Biến cách của цирко́ний (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цирко́ний | цирко́нии |
| Sinh cách кого? чего? | цирко́ния | цирко́ниев |
| Tặng cách кому? чему? | цирко́нию | цирко́ниям |
| Đối cách кого? что? | цирко́ний | цирко́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | цирко́нием | цирко́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | цирко́нии | цирко́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цирконий nghĩa là gì?
цирконий (danh từ) nghĩa là Ziriconi.
цирконий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цирко́ний (phiên âm Latinh cirkónij, IPA [t͡sɨrˈkonʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.