TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

циркорама

giống cái
cirkorama giọng máy của trình duyệt

циркорама nghĩa là Chiếu bóng màn ảnh tròn.

Nghĩa của циркорама

Danh từ

  1. Chiếu bóng màn ảnh tròn.

Câu hỏi thường gặp

циркорама nghĩa là gì?

циркорама (danh từ) nghĩa là Chiếu bóng màn ảnh tròn.

циркорама đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là циркорама (phiên âm Latinh cirkorama); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.