ци́ркуль
giống đựcbất động vật
církulʹ[ˈt͡sɨrkʊlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ци́ркуль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ци́ркуль nghĩa là cái com-pa.
Nghĩa của ци́ркуль
Danh từ
- Cái com-pa, compa.
Biến cách của ци́ркуль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ци́ркуль | ци́ркули |
| Sinh cách кого? чего? | ци́ркуля | ци́ркулей |
| Tặng cách кому? чему? | ци́ркулю | ци́ркулям |
| Đối cách кого? что? | ци́ркуль | ци́ркули |
| Công cụ cách кем? чем? | ци́ркулем | ци́ркулями |
| Giới cách о ком? о чём? | ци́ркуле | ци́ркулях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
циркуль nghĩa là gì?
циркуль (danh từ) nghĩa là cái com-pa.
циркуль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ци́ркуль (phiên âm Latinh církulʹ, IPA [ˈt͡sɨrkʊlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.