ци́ркульный
Dấu sắc trên ци́ркульный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ци́ркульный nghĩa là Thuộc về com-pa, compa.
Nghĩa của ци́ркульный
Tính từ
- Thuộc về com-pa, compa.
- ци́ркульная игла́[cái] kim com-pa
- в форме круга [có hình] tròn.
Biến cách của ци́ркульный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ци́ркульный | ци́ркульное | ци́ркульная | ци́ркульные |
| Sinh cách | ци́ркульного | ци́ркульного | ци́ркульной | ци́ркульных |
| Tặng cách | ци́ркульному | ци́ркульному | ци́ркульной | ци́ркульным |
| Đối cách | ци́ркульный | ци́ркульное | ци́ркульную | ци́ркульные |
| Công cụ cách | ци́ркульным | ци́ркульным | ци́ркульной | ци́ркульными |
| Giới cách | ци́ркульном | ци́ркульном | ци́ркульной | ци́ркульных |
| Dạng ngắn | ци́ркулен | ци́ркульно | ци́ркульна | ци́ркульны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
циркульный nghĩa là gì?
циркульный (tính từ) nghĩa là Thuộc về com-pa, compa.
циркульный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ци́ркульный (phiên âm Latinh církulʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.