циркуля́ция
Dấu sắc trên циркуля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
циркуля́ция nghĩa là sự tuần hoàn, luân lưu.
Nghĩa của циркуля́ция
Danh từ
- Sự tuần hoàn, luân lưu, lưu thông, luân chuyển, hoàn lưu, hồi chuyển.
- циркуля́ция нагре́тного во́здуха[sự] lưu thông của khí ấm
- циркуля́ция крови́[sự] tuần hoàn của máu
- циркуля́ция де́нег[sự] lưu thông tiền tệ
Biến cách của циркуля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | циркуля́ция |
| Sinh cách кого? чего? | циркуля́ции |
| Tặng cách кому? чему? | циркуля́ции |
| Đối cách кого? что? | циркуля́цию |
| Công cụ cách кем? чем? | циркуля́цией |
| Giới cách о ком? о чём? | циркуля́ции |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của циркуля́ция
Câu hỏi thường gặp
циркуляция nghĩa là gì?
циркуляция (danh từ) nghĩa là sự tuần hoàn, luân lưu.
циркуляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là циркуля́ция (phiên âm Latinh cirkuljácija, IPA [t͡sɨrkʊˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.