циркуля́р
Dấu sắc trên циркуля́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
циркуля́р nghĩa là thông tri, thông tư.
Nghĩa của циркуля́р
Danh từ
- [Bản, bức] thông tri, thông tư.
Biến cách của циркуля́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | циркуля́р | циркуля́ры |
| Sinh cách кого? чего? | циркуля́ра | циркуля́ров |
| Tặng cách кому? чему? | циркуля́ру | циркуля́рам |
| Đối cách кого? что? | циркуля́р | циркуля́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | циркуля́ром | циркуля́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | циркуля́ре | циркуля́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
циркуляр nghĩa là gì?
циркуляр (danh từ) nghĩa là thông tri, thông tư.
циркуляр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là циркуля́р (phiên âm Latinh cirkuljár, IPA [t͡sɨrkʊˈlʲar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.