TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

циркулярный

cirkuljarnyj giọng máy của trình duyệt

циркулярный nghĩa là là thông tri, thông tư.

Nghĩa của циркулярный

Tính từ

  1. Là thông tri, thông tư.
    • циркуля́рное письмо́[bức] thư luân lưu, thư thông tri

Câu hỏi thường gặp

циркулярный nghĩa là gì?

циркулярный (tính từ) nghĩa là là thông tri, thông tư.

циркулярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là циркулярный (phiên âm Latinh cirkuljarnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.