циркумфле́кс
Dấu sắc trên циркумфле́кс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
циркумфле́кс nghĩa là dấu mũ.
Nghĩa của циркумфле́кс
Danh từ
- Dấu mũ.
Biến cách của циркумфле́кс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | циркумфле́кс | циркумфле́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | циркумфле́кса | циркумфле́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | циркумфле́ксу | циркумфле́ксам |
| Đối cách кого? что? | циркумфле́кс | циркумфле́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | циркумфле́ксом | циркумфле́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | циркумфле́ксе | циркумфле́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
циркумфлекс nghĩa là gì?
циркумфлекс (danh từ) nghĩa là dấu mũ.
циркумфлекс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là циркумфле́кс (phiên âm Latinh cirkumfléks, IPA [t͡sɨrkʊmˈflʲeks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.