цисти́т
giống đựcbất động vật
cistít
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên цисти́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цисти́т nghĩa là chứng viêm bàng quang.
Nghĩa của цисти́т
Danh từ
- Chứng viêm bàng quang.
Biến cách của цисти́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цисти́т | цисти́ты |
| Sinh cách кого? чего? | цисти́та | цисти́тов |
| Tặng cách кому? чему? | цисти́ту | цисти́там |
| Đối cách кого? что? | цисти́т | цисти́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | цисти́том | цисти́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | цисти́те | цисти́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цистит nghĩa là gì?
цистит (danh từ) nghĩa là chứng viêm bàng quang.
цистит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цисти́т (phiên âm Latinh cistít); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.