цита́та
Dấu sắc trên цита́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цита́та nghĩa là đoạn trích dẫn, đoạn dẫn.
Nghĩa của цита́та
Danh từ
- Đoạn trích dẫn, đoạn dẫn.
- приводи́ть цита́тыtrích dẫn
Biến cách của цита́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цита́та | цита́ты |
| Sinh cách кого? чего? | цита́ты | цита́т |
| Tặng cách кому? чему? | цита́те | цита́там |
| Đối cách кого? что? | цита́ту | цита́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | цита́той | цита́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | цита́те | цита́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цитата nghĩa là gì?
цитата (danh từ) nghĩa là đoạn trích dẫn, đoạn dẫn.
цитата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цита́та (phiên âm Latinh citáta, IPA [t͡sɨˈtatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.