TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цистоскоп

giống đực
cistoskop giọng máy của trình duyệt

цистоскоп nghĩa là Cái ống soi bàng quang.

Nghĩa của цистоскоп

Danh từ

  1. Cái ống soi bàng quang.

Câu hỏi thường gặp

цистоскоп nghĩa là gì?

цистоскоп (danh từ) nghĩa là Cái ống soi bàng quang.

цистоскоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цистоскоп (phiên âm Latinh cistoskop); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.