цитаде́ль
Dấu sắc trên цитаде́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цитаде́ль nghĩa là thành lũy, thành trì.
Nghĩa của цитаде́ль
Danh từ
- Thành lũy, thành trì.
Biến cách của цитаде́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | цитаде́ль | цитаде́ли |
| Sinh cách кого? чего? | цитаде́ли | цитаде́лей |
| Tặng cách кому? чему? | цитаде́ли | цитаде́лям |
| Đối cách кого? что? | цитаде́ль | цитаде́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | цитаде́лью | цитаде́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | цитаде́ли | цитаде́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
цитадель nghĩa là gì?
цитадель (danh từ) nghĩa là thành lũy, thành trì.
цитадель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цитаде́ль (phiên âm Latinh citadɛ́lʹ, IPA [t͡sɨtɐˈdɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.