цифрово́й
Dấu sắc trên цифрово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цифрово́й nghĩa là con số, số.
Nghĩa của цифрово́й
Tính từ
- Thuộc về chữ số, con số, số; (обозначенный цифрами) [bằng] chữ số, con số, số.
- в цифрово́м выраже́нииbiểu hiện (thể hiện) bằng con số
- цифровы́е да́нные[các] số liệu
Biến cách của цифрово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цифрово́й | цифрово́е | цифрова́я | цифровы́е |
| Sinh cách | цифрово́го | цифрово́го | цифрово́й | цифровы́х |
| Tặng cách | цифрово́му | цифрово́му | цифрово́й | цифровы́м |
| Đối cách | цифрово́й / цифрово́го | цифрово́е | цифрову́ю | цифровы́е / цифровы́х |
| Công cụ cách | цифровы́м | цифровы́м | цифрово́й | цифровы́ми |
| Giới cách | цифрово́м | цифрово́м | цифрово́й | цифровы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
цифровой nghĩa là gì?
цифровой (tính từ) nghĩa là con số, số.
цифровой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цифрово́й (phiên âm Latinh cifrovój, IPA [t͡sɨfrɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.