TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цифрово́й

cifrovój[t͡sɨfrɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цифрово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цифрово́й nghĩa là con số, số.

Nghĩa của цифрово́й

Tính từ

  1. Thuộc về chữ số, con số, số; (обозначенный цифрами) [bằng] chữ số, con số, số.
    • в цифрово́м выраже́нииbiểu hiện (thể hiện) bằng con số
    • цифровы́е да́нные[các] số liệu

Biến cách của цифрово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцифрово́йцифрово́ецифрова́яцифровы́е
Sinh cáchцифрово́гоцифрово́гоцифрово́йцифровы́х
Tặng cáchцифрово́муцифрово́муцифрово́йцифровы́м
Đối cáchцифрово́й / цифрово́гоцифрово́ецифрову́юцифровы́е / цифровы́х
Công cụ cáchцифровы́мцифровы́мцифрово́йцифровы́ми
Giới cáchцифрово́мцифрово́мцифрово́йцифровы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

цифровой nghĩa là gì?

цифровой (tính từ) nghĩa là con số, số.

цифровой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цифрово́й (phiên âm Latinh cifrovój, IPA [t͡sɨfrɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.