цыга́нский
Dấu sắc trên цыга́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
цыга́нский nghĩa là người xư-gan, người bô-hê-miên.
Nghĩa của цыга́нский
Tính từ
- Thuộc về người Di-gan, người Xư-gan, người Bô-hê-miên.
- цыганский язы́кtiếng Xư-gan (Di-gan, Bô-hê-miên)
- цыганский рома́нсkhúc tình ca Xư-gan (Di-gan, Bô-hê-miên)
Biến cách của цыга́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цыга́нский | цыга́нское | цыга́нская | цыга́нские |
| Sinh cách | цыга́нского | цыга́нского | цыга́нской | цыга́нских |
| Tặng cách | цыга́нскому | цыга́нскому | цыга́нской | цыга́нским |
| Đối cách | цыга́нский / цыга́нского | цыга́нское | цыга́нскую | цыга́нские / цыга́нских |
| Công cụ cách | цыга́нским | цыга́нским | цыга́нской | цыга́нскими |
| Giới cách | цыга́нском | цыга́нском | цыга́нской | цыга́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
цыганский nghĩa là gì?
цыганский (tính từ) nghĩa là người xư-gan, người bô-hê-miên.
цыганский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là цыга́нский (phiên âm Latinh cygánskij, IPA [t͡sɨˈɡanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.