TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цыга́нский

cygánskij[t͡sɨˈɡanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên цыга́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

цыга́нский nghĩa là người xư-gan, người bô-hê-miên.

Nghĩa của цыга́нский

Tính từ

  1. Thuộc về người Di-gan, người Xư-gan, người Bô-hê-miên.
    • цыганский язы́кtiếng Xư-gan (Di-gan, Bô-hê-miên)
    • цыганский рома́нсkhúc tình ca Xư-gan (Di-gan, Bô-hê-miên)

Biến cách của цыга́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцыга́нскийцыга́нскоецыга́нскаяцыга́нские
Sinh cáchцыга́нскогоцыга́нскогоцыга́нскойцыга́нских
Tặng cáchцыга́нскомуцыга́нскомуцыга́нскойцыга́нским
Đối cáchцыга́нский / цыга́нскогоцыга́нскоецыга́нскуюцыга́нские / цыга́нских
Công cụ cáchцыга́нскимцыга́нскимцыга́нскойцыга́нскими
Giới cáchцыга́нскомцыга́нскомцыга́нскойцыга́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

цыганский nghĩa là gì?

цыганский (tính từ) nghĩa là người xư-gan, người bô-hê-miên.

цыганский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цыга́нский (phiên âm Latinh cygánskij, IPA [t͡sɨˈɡanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.