TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

цыплёнок

giống đựcđộng vật
cypljónok[t͡sɨˈplʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

цыплёнок nghĩa là con gà con, gà choai.

Nghĩa của цыплёнок

Danh từ

  1. Con gà con, gà choai, gà giò.

Biến cách của цыплёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?цыплёнокцыпля́та
Sinh cách кого? чего?цыплёнкацыпля́т
Tặng cách кому? чему?цыплёнкуцыпля́там
Đối cách кого? что?цыплёнкацыпля́т
Công cụ cách кем? чем?цыплёнкомцыпля́тами
Giới cách о ком? о чём?цыплёнкецыпля́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với цыплёнок

  • Цыплят по осени считают. Chin mươi chủa què chớ khoe mình tốt.Tatoeba #650509
  • Цыплёнок недожарен. Gà này nấu chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4958271
  • У Тома есть цыплята. Tom có gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4541690
  • Она купила цыплёнка. Cô ấy đã mua một con gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2290968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

цыплёнок nghĩa là gì?

цыплёнок (danh từ) nghĩa là con gà con, gà choai.

цыплёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là цыплёнок (phiên âm Latinh cypljónok, IPA [t͡sɨˈplʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.