TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чад

giống đựcbất động vật
čad[t͡ɕat] giọng máy của trình duyệt

чад nghĩa là khói khét, khói nồng.

Nghĩa của чад

Danh từ

  1. Khói khét [lẹt], khói nồng [nặc].
  2. nghĩa bóng [cảnh, tình trạng] ngây ngất, đắm đuối, say đắm, mê mẩn.
    • быть как в чаду́ngây ngất, say đắm, nửa tỉnh nửa say, mê mẩn tâm thần

Biến cách của чад (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?ча́д
Sinh cách кого? чего?ча́да
Tặng cách кому? чему?ча́ду
Đối cách кого? что?ча́д
Công cụ cách кем? чем?ча́дом
Giới cách о ком? о чём?ча́де

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của чад

Câu hỏi thường gặp

чад nghĩa là gì?

чад (danh từ) nghĩa là khói khét, khói nồng.

чад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чад (phiên âm Latinh čad, IPA [t͡ɕat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.