чад
giống đựcbất động vật
čad[t͡ɕat]
giọng máy của trình duyệt
чад nghĩa là khói khét, khói nồng.
Nghĩa của чад
Danh từ
- Khói khét [lẹt], khói nồng [nặc].
- nghĩa bóng [cảnh, tình trạng] ngây ngất, đắm đuối, say đắm, mê mẩn.
- быть как в чаду́ngây ngất, say đắm, nửa tỉnh nửa say, mê mẩn tâm thần
Biến cách của чад (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́д |
| Sinh cách кого? чего? | ча́да |
| Tặng cách кому? чему? | ча́ду |
| Đối cách кого? что? | ча́д |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чад
Câu hỏi thường gặp
чад nghĩa là gì?
чад (danh từ) nghĩa là khói khét, khói nồng.
чад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чад (phiên âm Latinh čad, IPA [t͡ɕat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.