чабре́ц
giống đựcbất động vật
čabréc[t͡ɕɪˈbrʲet͡s]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чабре́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чабре́ц nghĩa là húng tây.
Nghĩa của чабре́ц
Danh từ
- Húng tây.
Biến cách của чабре́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чабре́ц | чабрецы́ |
| Sinh cách кого? чего? | чабреца́ | чабрецо́в |
| Tặng cách кому? чему? | чабрецу́ | чабреца́м |
| Đối cách кого? что? | чабре́ц | чабрецы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чабрецо́м | чабреца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чабреце́ | чабреца́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чабре́ц
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чабрец nghĩa là gì?
чабрец (danh từ) nghĩa là húng tây.
чабрец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чабре́ц (phiên âm Latinh čabréc, IPA [t͡ɕɪˈbrʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.