TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ча́дный

čádnyj[ˈt͡ɕadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ча́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ча́дный nghĩa là um khói.

Nghĩa của ча́дный

Tính từ

  1. Um khói.

Biến cách của ча́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchча́дныйча́дноеча́днаяча́дные
Sinh cáchча́дногоча́дногоча́днойча́дных
Tặng cáchча́дномуча́дномуча́днойча́дным
Đối cáchча́дный / ча́дногоча́дноеча́днуюча́дные / ча́дных
Công cụ cáchча́днымча́днымча́днойча́дными
Giới cáchча́дномча́дномча́днойча́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чадный nghĩa là gì?

чадный (tính từ) nghĩa là um khói.

чадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ча́дный (phiên âm Latinh čádnyj, IPA [ˈt͡ɕadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.