ча́дный
čádnyj[ˈt͡ɕadnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ча́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ча́дный nghĩa là um khói.
Nghĩa của ча́дный
Tính từ
- Um khói.
Biến cách của ча́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ча́дный | ча́дное | ча́дная | ча́дные |
| Sinh cách | ча́дного | ча́дного | ча́дной | ча́дных |
| Tặng cách | ча́дному | ча́дному | ча́дной | ча́дным |
| Đối cách | ча́дный / ча́дного | ча́дное | ча́дную | ча́дные / ча́дных |
| Công cụ cách | ча́дным | ча́дным | ча́дной | ча́дными |
| Giới cách | ча́дном | ча́дном | ча́дной | ча́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чадный nghĩa là gì?
чадный (tính từ) nghĩa là um khói.
чадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ча́дный (phiên âm Latinh čádnyj, IPA [ˈt͡ɕadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.