чаево́д
Dấu sắc trên чаево́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чаево́д nghĩa là Nhà chuyên môn trồng chè.
Nghĩa của чаево́д
Danh từ
- Nhà chuyên môn trồng chè.
Biến cách của чаево́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чаево́д | чаево́ды |
| Sinh cách кого? чего? | чаево́да | чаево́дов |
| Tặng cách кому? чему? | чаево́ду | чаево́дам |
| Đối cách кого? что? | чаево́да | чаево́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | чаево́дом | чаево́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | чаево́де | чаево́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
чаевод nghĩa là gì?
чаевод (danh từ) nghĩa là Nhà chuyên môn trồng chè.
чаевод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чаево́д (phiên âm Latinh čajevód, IPA [t͡ɕɪ(j)ɪˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.