чайната́ун
Dấu sắc trên чайната́ун chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чайната́ун nghĩa là phố người hoa, khu hoa-kiều.
Nghĩa của чайната́ун
Danh từ
- Phố người hoa, khu hoa-kiều.
Biến cách của чайната́ун (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чайната́ун | чайната́уны |
| Sinh cách кого? чего? | чайната́уна | чайната́унов |
| Tặng cách кому? чему? | чайната́уну | чайната́унам |
| Đối cách кого? что? | чайната́ун | чайната́уны |
| Công cụ cách кем? чем? | чайната́уном | чайната́унами |
| Giới cách о ком? о чём? | чайната́уне | чайната́унах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чайнатаун nghĩa là gì?
чайнатаун (danh từ) nghĩa là phố người hoa, khu hoa-kiều.
чайнатаун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чайната́ун (phiên âm Latinh čajnatáun, IPA [ˌt͡ɕæjnɐˈtaʊn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.