ча́йная
giống cáibất động vật
čájnaja[ˈt͡ɕæjnəjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ча́йная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ча́йная nghĩa là quán trà, quán nước.
Nghĩa của ча́йная
Danh từ
- Quán trà, quán nước, hàng nước, quán quà, quán ăn.
Biến cách của ча́йная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́йная | ча́йные |
| Sinh cách кого? чего? | ча́йной | ча́йных |
| Tặng cách кому? чему? | ча́йной | ча́йным |
| Đối cách кого? что? | ча́йную | ча́йные |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́йной | ча́йными |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́йной | ча́йных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ча́йная
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чайная nghĩa là gì?
чайная (danh từ) nghĩa là quán trà, quán nước.
чайная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ча́йная (phiên âm Latinh čájnaja, IPA [ˈt͡ɕæjnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.