ча́йница
Dấu sắc trên ча́йница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ча́йница nghĩa là cái lọ đựng trà, bình đựng chè.
Nghĩa của ча́йница
Danh từ
- Cái lọ đựng trà, bình đựng chè, hộp đựng trà.
Biến cách của ча́йница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́йница | ча́йницы |
| Sinh cách кого? чего? | ча́йницы | ча́йниц |
| Tặng cách кому? чему? | ча́йнице | ча́йницам |
| Đối cách кого? что? | ча́йницу | ча́йницы |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́йницей | ча́йницами |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́йнице | ча́йницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чайница nghĩa là gì?
чайница (danh từ) nghĩa là cái lọ đựng trà, bình đựng chè.
чайница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ча́йница (phiên âm Latinh čájnica, IPA [ˈt͡ɕæjnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.