ча́йный
čájnyj[ˈt͡ɕæjnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ча́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ча́йный nghĩa là chè.
Nghĩa của ча́йный
Tính từ
- Thuộc về trà, chè; (для чаепития) [để uống] trà, chè.
- чайный кустbụi chè
- ча́йная планта́цияđồn điền chè
- ча́йная фа́брикаxưởng chè, xưởng trà
- чайный серви́зbộ đồ trà, bộ đồ chè
- ча́йная ло́жка[cái] thìa uống trà, cùi dìa con, thìa con
- чайный грибthủy hoài sâm, nấm chè
- ча́йная ро́за[cây] tường vi vàng nhạt, hoa hồng vàng (Rosa chinensis)
Biến cách của ча́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ча́йный | ча́йное | ча́йная | ча́йные |
| Sinh cách | ча́йного | ча́йного | ча́йной | ча́йных |
| Tặng cách | ча́йному | ча́йному | ча́йной | ча́йным |
| Đối cách | ча́йный / ча́йного | ча́йное | ча́йную | ча́йные / ча́йных |
| Công cụ cách | ча́йным | ча́йным | ча́йной | ча́йными |
| Giới cách | ча́йном | ча́йном | ча́йной | ча́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чайный nghĩa là gì?
чайный (tính từ) nghĩa là chè.
чайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ча́йный (phiên âm Latinh čájnyj, IPA [ˈt͡ɕæjnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.