TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ча́йный

čájnyj[ˈt͡ɕæjnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ча́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ча́йный nghĩa là chè.

Nghĩa của ча́йный

Tính từ

  1. Thuộc về trà, chè; (для чаепития) [để uống] trà, chè.
    • чайный кустbụi chè
    • ча́йная планта́цияđồn điền chè
    • ча́йная фа́брикаxưởng chè, xưởng trà
    • чайный серви́зbộ đồ trà, bộ đồ chè
    • ча́йная ло́жка[cái] thìa uống trà, cùi dìa con, thìa con
    • чайный грибthủy hoài sâm, nấm chè
    • ча́йная ро́за[cây] tường vi vàng nhạt, hoa hồng vàng (Rosa chinensis)

Biến cách của ча́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchча́йныйча́йноеча́йнаяча́йные
Sinh cáchча́йногоча́йногоча́йнойча́йных
Tặng cáchча́йномуча́йномуча́йнойча́йным
Đối cáchча́йный / ча́йногоча́йноеча́йнуюча́йные / ча́йных
Công cụ cáchча́йнымча́йнымча́йнойча́йными
Giới cáchча́йномча́йномча́йнойча́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чайный nghĩa là gì?

чайный (tính từ) nghĩa là chè.

чайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ча́йный (phiên âm Latinh čájnyj, IPA [ˈt͡ɕæjnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.