TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чан

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
čan[t͡ɕan] giọng máy của trình duyệt

чан nghĩa là cái thùng, bể.

Nghĩa của чан

Danh từ

  1. Cái thùng, bể.
    • броди́льный чанthùng lên men
    • дуби́льный чанbể thuộc da

Biến cách của чан (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ча́нчаны́
Sinh cách кого? чего?ча́начано́в
Tặng cách кому? чему?ча́нучана́м
Đối cách кого? что?ча́нчаны́
Công cụ cách кем? чем?ча́номчана́ми
Giới cách о ком? о чём?ча́нечана́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чан nghĩa là gì?

чан (danh từ) nghĩa là cái thùng, bể.

чан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чан (phiên âm Latinh čan, IPA [t͡ɕan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.