чан
čan[t͡ɕan]
giọng máy của trình duyệt
чан nghĩa là cái thùng, bể.
Nghĩa của чан
Danh từ
- Cái thùng, bể.
- броди́льный чанthùng lên men
- дуби́льный чанbể thuộc da
Biến cách của чан (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́н | чаны́ |
| Sinh cách кого? чего? | ча́на | чано́в |
| Tặng cách кому? чему? | ча́ну | чана́м |
| Đối cách кого? что? | ча́н | чаны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́ном | чана́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́не | чана́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чан nghĩa là gì?
чан (danh từ) nghĩa là cái thùng, bể.
чан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чан (phiên âm Latinh čan, IPA [t͡ɕan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.