TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чалка

giống cái
čalka giọng máy của trình duyệt

чалка nghĩa là dây chão, thừng.

Nghĩa của чалка

Danh từ

  1. Dây chão, thừng, cáp.

Câu hỏi thường gặp

чалка nghĩa là gì?

чалка (danh từ) nghĩa là dây chão, thừng.

чалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чалка (phiên âm Latinh čalka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.