TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чалый

čalyj giọng máy của trình duyệt

чалый nghĩa là xám, xám tro.

Nghĩa của чалый

Tính từ

  1. о масти Xám, xám tro.

Câu hỏi thường gặp

чалый nghĩa là gì?

чалый (tính từ) nghĩa là xám, xám tro.

чалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чалый (phiên âm Latinh čalyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.