TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чартизм

giống đực
čartizm giọng máy của trình duyệt

чартизм nghĩa là phong trào hiến chương.

Nghĩa của чартизм

Danh từ

  1. Phong trào hiến chương.

Câu hỏi thường gặp

чартизм nghĩa là gì?

чартизм (danh từ) nghĩa là phong trào hiến chương.

чартизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чартизм (phiên âm Latinh čartizm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.