чару́ющий
Dấu sắc trên чару́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чару́ющий nghĩa là làm say mê, làm say đắm.
Nghĩa của чару́ющий
Tính từ
- Làm say mê, làm say đắm, làm đắm đuối, mê ly, mê hồn, quyến rũ.
- производи́ть чару́ющийее впечатле́ниеgây ra một ấn tượng mê ly, gây ấn tượng mê hồn
- чарующий го́лосgiọng nói mê ly (mê hồn)
Biến cách của чару́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чару́ющий | чару́ющее | чару́ющая | чару́ющие |
| Sinh cách | чару́ющего | чару́ющего | чару́ющей | чару́ющих |
| Tặng cách | чару́ющему | чару́ющему | чару́ющей | чару́ющим |
| Đối cách | чару́ющий | чару́ющее | чару́ющую | чару́ющие |
| Công cụ cách | чару́ющим | чару́ющим | чару́ющей | чару́ющими |
| Giới cách | чару́ющем | чару́ющем | чару́ющей | чару́ющих |
| Dạng ngắn | чару́ющ | чару́юще | чару́юща | чару́ющи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чарующий nghĩa là gì?
чарующий (tính từ) nghĩa là làm say mê, làm say đắm.
чарующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чару́ющий (phiên âm Latinh čarújuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.