ча́стность
Dấu sắc trên ча́стность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ча́стность nghĩa là chi tiết, tình tiết.
Nghĩa của ча́стность
Danh từ
- Chi tiết, tình tiết.
- в ча́стности(từ xen) nói riêng; (например) chẳng hạn là, ví dụ như; (в особенности) — đặc biệt là
- я в ча́стностиriêng tôi
Biến cách của ча́стность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́стность | ча́стности |
| Sinh cách кого? чего? | ча́стности | ча́стностей |
| Tặng cách кому? чему? | ча́стности | ча́стностям |
| Đối cách кого? что? | ча́стность | ча́стности |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́стностью | ча́стностями |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́стности | ча́стностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
частность nghĩa là gì?
частность (danh từ) nghĩa là chi tiết, tình tiết.
частность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ча́стность (phiên âm Latinh částnostʹ, IPA [ˈt͡ɕasnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.