TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

частнопредпринимательский

častnopredprinimatelʹskij giọng máy của trình duyệt

частнопредпринимательский nghĩa là Thuộc về kinh doanh tư nhân.

Nghĩa của частнопредпринимательский

Tính từ

  1. Thuộc về kinh doanh tư nhân.
    • частнопредпринима́тельская де́ятельностьhoạt động kinh doanh tư nhân

Câu hỏi thường gặp

частнопредпринимательский nghĩa là gì?

частнопредпринимательский (tính từ) nghĩa là Thuộc về kinh doanh tư nhân.

частнопредпринимательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là частнопредпринимательский (phiên âm Latinh častnopredprinimatelʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.