TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

частнособственнический

častnosobstvenničeskij giọng máy của trình duyệt

частнособственнический nghĩa là Thuộc về tư hữu; (о взглядах и т. п.) [có tính chất] tư hữu.

Nghĩa của частнособственнический

Tính từ

  1. Thuộc về tư hữu; (о взглядах и т. п.) [có tính chất] tư hữu.
    • частнособственнический се́кторkhu vực tư hữu, khu vực sở hữu tư nhân
    • частносо́бственническая психоло́гияtâm lý tư hữu

Câu hỏi thường gặp

частнособственнический nghĩa là gì?

частнособственнический (tính từ) nghĩa là Thuộc về tư hữu; (о взглядах и т. п.) [có tính chất] tư hữu.

частнособственнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là частнособственнический (phiên âm Latinh častnosobstvenničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.