частнособственнический
častnosobstvenničeskij
giọng máy của trình duyệt
частнособственнический nghĩa là Thuộc về tư hữu; (о взглядах и т. п.) [có tính chất] tư hữu.
Nghĩa của частнособственнический
Tính từ
- Thuộc về tư hữu; (о взглядах и т. п.) [có tính chất] tư hữu.
- частнособственнический се́кторkhu vực tư hữu, khu vực sở hữu tư nhân
- частносо́бственническая психоло́гияtâm lý tư hữu
Câu hỏi thường gặp
частнособственнический nghĩa là gì?
частнособственнический (tính từ) nghĩa là Thuộc về tư hữu; (о взглядах и т. п.) [có tính chất] tư hữu.
частнособственнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là частнособственнический (phiên âm Latinh častnosobstvenničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.