частоко́л
giống đựcbất động vật
častokól[t͡ɕɪstɐˈkoɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên частоко́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
частоко́л nghĩa là giậu, hàng rào.
Nghĩa của частоко́л
Danh từ
- Giậu, hàng rào.
Biến cách của частоко́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | частоко́л | частоко́лы |
| Sinh cách кого? чего? | частоко́ла | частоко́лов |
| Tặng cách кому? чему? | частоко́лу | частоко́лам |
| Đối cách кого? что? | частоко́л | частоко́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | частоко́лом | частоко́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | частоко́ле | частоко́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
частокол nghĩa là gì?
частокол (danh từ) nghĩa là giậu, hàng rào.
частокол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là частоко́л (phiên âm Latinh častokól, IPA [t͡ɕɪstɐˈkoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.