TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ча́стый

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
částyj[ˈt͡ɕastɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ча́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ча́стый nghĩa là dày, mau, nhanh.

Nghĩa của ча́стый

Tính từ

  1. густой, плотный Dày, mau, nhặt, sít, sát, san sát, dày đặc.
    • ча́стые зу́быnhững chiếc răng dày (sít, mau)
    • частый гре́бень[cái] lược bí, lược mau, lược dày
  2. быстро следующий, сменяющийся Nhanh, mau, nhặt, dày, dày đặc.
    • частый пульсmạch nhanh
    • частый пулемётный ого́ньhỏa lực súng máy đan dày (dày đặc), súng máy bắn nhanh (nhặt)
  3. быстро повторяющийся, часто бывающий Thường có, hay có, năng có, hay đến, nhanh nhanh, đều đều.
    • ча́стые уда́рыnhững tiếng đập đều đều (nhanh nhanh)
    • частый гостьngười khách hay (năng, thường, thường hay) đến

Biến cách của ча́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchча́стыйча́стоеча́стаяча́стые
Sinh cáchча́стогоча́стогоча́стойча́стых
Tặng cáchча́стомуча́стомуча́стойча́стым
Đối cáchча́стый / ча́стогоча́стоеча́стуюча́стые / ча́стых
Công cụ cáchча́стымча́стымча́стойча́стыми
Giới cáchча́стомча́стомча́стойча́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ча́стый

So sánh hơn(по)ча́ще

Họ từ của ча́стый

Câu ví dụ với ча́стый

  • Часто подбираешь, плотно набиваешь мешок. Năng nhặt chặt bị.Tatoeba #2808822
  • Мы часто обедаем в ресторане. Chúng tôi thường ăn trưa ở nhà hàng.Tatoeba #13979134
  • Мой отец часто готовит. Bố tôi thường xuyên nấu ăn.Tatoeba #9700020
  • Я часто обедаю один. Tôi thường xuyên ăn trưa một mình.Tatoeba #13862446
  • Ты часто путешествуешь? Bạn có thường xuyên đi du lịch không?Tatoeba #4405446
  • Вы часто путешествуете? Bạn có thường xuyên đi du lịch không?Tatoeba #4405447
  • Соседский мальчик часто приходит домой поздно. Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2785273
  • Подростки часто спорят со своими родителями. Thiếu niên thường cãi lại cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3587895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

частый nghĩa là gì?

частый (tính từ) nghĩa là dày, mau, nhanh.

частый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ча́стый (phiên âm Latinh částyj, IPA [ˈt͡ɕastɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.