чат
giống đựcbất động vật
čat[t͡ɕat]
giọng máy của trình duyệt
чат nghĩa là trò chuyện trực tuyến.
Nghĩa của чат
Danh từ
- Trò chuyện trực tuyến.
Biến cách của чат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́т | ча́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ча́та | ча́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ча́ту | ча́там |
| Đối cách кого? что? | ча́т | ча́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́том | ча́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́те | ча́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чат nghĩa là gì?
чат (danh từ) nghĩa là trò chuyện trực tuyến.
чат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чат (phiên âm Latinh čat, IPA [t͡ɕat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.