TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чат

giống đựcbất động vật
čat[t͡ɕat] giọng máy của trình duyệt

чат nghĩa là trò chuyện trực tuyến.

Nghĩa của чат

Danh từ

  1. Trò chuyện trực tuyến.

Biến cách của чат (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ча́тча́ты
Sinh cách кого? чего?ча́тача́тов
Tặng cách кому? чему?ча́туча́там
Đối cách кого? что?ча́тча́ты
Công cụ cách кем? чем?ча́томча́тами
Giới cách о ком? о чём?ча́теча́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чат nghĩa là gì?

чат (danh từ) nghĩa là trò chuyện trực tuyến.

чат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чат (phiên âm Latinh čat, IPA [t͡ɕat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.