TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ча́хлый

čáxlyj[ˈt͡ɕaxɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ча́хлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ча́хлый nghĩa là cằn, còi, cọc, còi cọc.

Nghĩa của ча́хлый

Tính từ

  1. о растительности Cằn, còi, cọc, cằn cỗi, còi vọc, vàng úa.
  2. о человеке Cọc, còi cọc, òi ọp, gầy gò, gầy còm, ốm yếu, yếu đuối, quặt kẹo, yếu ệp.
    • чахлый ребёнокđứa bé còi cọc (òi ọp, quặt quẹo, gầy gò, ốm yếu)

Biến cách của ча́хлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchча́хлыйча́хлоеча́хлаяча́хлые
Sinh cáchча́хлогоча́хлогоча́хлойча́хлых
Tặng cáchча́хломуча́хломуча́хлойча́хлым
Đối cáchча́хлый / ча́хлогоча́хлоеча́хлуюча́хлые / ча́хлых
Công cụ cáchча́хлымча́хлымча́хлойча́хлыми
Giới cáchча́хломча́хломча́хлойча́хлых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ча́хлый

Câu hỏi thường gặp

чахлый nghĩa là gì?

чахлый (tính từ) nghĩa là cằn, còi, cọc, còi cọc.

чахлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ча́хлый (phiên âm Latinh čáxlyj, IPA [ˈt͡ɕaxɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.