TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чахо́точный

čaxótočnyj[t͡ɕɪˈxotət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чахо́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чахо́точный nghĩa là bị ho lao, lao phổi.

Nghĩa của чахо́точный

Tính từ

  1. Bị ho lao, lao phổi.

Biến cách của чахо́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчахо́точныйчахо́точноечахо́точнаячахо́точные
Sinh cáchчахо́точногочахо́точногочахо́точнойчахо́точных
Tặng cáchчахо́точномучахо́точномучахо́точнойчахо́точным
Đối cáchчахо́точный / чахо́точногочахо́точноечахо́точнуючахо́точные / чахо́точных
Công cụ cáchчахо́точнымчахо́точнымчахо́точнойчахо́точными
Giới cáchчахо́точномчахо́точномчахо́точнойчахо́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чахоточный nghĩa là gì?

чахоточный (tính từ) nghĩa là bị ho lao, lao phổi.

чахоточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чахо́точный (phiên âm Latinh čaxótočnyj, IPA [t͡ɕɪˈxotət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.