чахо́точный
Dấu sắc trên чахо́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чахо́точный nghĩa là bị ho lao, lao phổi.
Nghĩa của чахо́точный
Tính từ
- Bị ho lao, lao phổi.
Biến cách của чахо́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чахо́точный | чахо́точное | чахо́точная | чахо́точные |
| Sinh cách | чахо́точного | чахо́точного | чахо́точной | чахо́точных |
| Tặng cách | чахо́точному | чахо́точному | чахо́точной | чахо́точным |
| Đối cách | чахо́точный / чахо́точного | чахо́точное | чахо́точную | чахо́точные / чахо́точных |
| Công cụ cách | чахо́точным | чахо́точным | чахо́точной | чахо́точными |
| Giới cách | чахо́точном | чахо́точном | чахо́точной | чахо́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чахоточный nghĩa là gì?
чахоточный (tính từ) nghĩa là bị ho lao, lao phổi.
чахоточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чахо́точный (phiên âm Latinh čaxótočnyj, IPA [t͡ɕɪˈxotət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.