TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ча́шечка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
čášečka[ˈt͡ɕaʂɨt͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ча́шечка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ча́шечка nghĩa là cái đài hoa.

Nghĩa của ча́шечка

Danh từ

  1. Cái đài hoa; đài.

Biến cách của ча́шечка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ча́шечкача́шечки
Sinh cách кого? чего?ча́шечкича́шечек
Tặng cách кому? чему?ча́шечкеча́шечкам
Đối cách кого? что?ча́шечкуча́шечки
Công cụ cách кем? чем?ча́шечкойча́шечками
Giới cách о ком? о чём?ча́шечкеча́шечках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ча́шечка

  • Я бы ещё чашечку кофе выпил. Tôi muốn uống thêm một tách cà phê khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6031266
  • Не хотите ли чашечку кофе? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600362
  • Можно мне еще чашечку кофе? Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2447617
  • Не хочешь ли чашечку кофе? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12413542
  • Как насчёт чашечки кофе? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3689175
  • Может, по чашечке кофе? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13176390
  • Хочешь чашечку кофе? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4924551
  • Хотите чашечку кофе? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8018095

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чашечка nghĩa là gì?

чашечка (danh từ) nghĩa là cái đài hoa.

чашечка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ча́шечка (phiên âm Latinh čášečka, IPA [ˈt͡ɕaʂɨt͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.